TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiến cử tiếng Anh là gì?

"sự tiến cử" trong tiếng Anh là recommendation (danh từ), intro (danh từ), commendation (danh từ).

recommendation Danh từ

UK/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/US/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.

  • to writer in recommendation of someoneviết thư giới thiệu ai
  • letter of recommendationthư giới thiệu

Xem đầy đủ từ "recommendation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intro Danh từ

US/ˈɪntɹoʊ/

Nghĩa: Thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.

Xem đầy đủ từ "intro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commendation Danh từ

UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự tiến cử.

  • letters of commendationthư giới thiệu, thư tiến cử

Xem đầy đủ từ "commendation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiến cử tiếng Anh là gì?

"sự tiến cử" trong tiếng Anh là recommendation (danh từ), intro (danh từ), commendation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.