TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiến hoá tiếng Anh là gì?

"sự tiến hoá" trong tiếng Anh là evolution (danh từ), evolutionary (tính từ), evolutional (tính từ).

evolution Danh từ

UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiến hoá, sự phát triển.

  • Theory of Evolution thuyết tiến hoá

Xem đầy đủ từ "evolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolutionary Tính từ

UK/ˌiː.vəˈl(j)uː.ʃən.ɹi/US/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ɛɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá.

Xem đầy đủ từ "evolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolutional Tính từ

Nghĩa: Sự tiến hoá.

Xem đầy đủ từ "evolutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tiến triển; sự tiến hoá.

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiến hoá tiếng Anh là gì?

"sự tiến hoá" trong tiếng Anh là evolution (danh từ), evolutionary (tính từ), evolutional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "evolution": Dvortybot, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "evolutionary": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).