TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tràn đầy tiếng Anh là gì?

"sự tràn đầy" trong tiếng Anh là filling (danh từ), repletion (danh từ), flush (danh từ).

filling Danh từ

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...).

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repletion Danh từ

US/rɪ.ˈpli.ʃən/

Nghĩa: Trạng thái đầy đủ, sự tràn đầy; sự đầy ứ.

  • to cat to repletionăn no ứ ra
  • filled to repletionđầy ứ ra

Xem đầy đủ từ "repletion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Danh từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Sự tràn đầy; sự phong phú.

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overflowing Danh từ

US/ˌoʊvɚˈfloʊɪŋ/

Nghĩa: Sự tràn đầy, sự chan chứa.

  • full to overflowingđầy tràn, đầy ắp

Xem đầy đủ từ "overflowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tràn đầy tiếng Anh là gì?

"sự tràn đầy" trong tiếng Anh là filling (danh từ), repletion (danh từ), flush (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.