TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trục xuất tiếng Anh là gì?

"sự trục xuất" trong tiếng Anh là deportation (danh từ), banishment (danh từ), expulsion (danh từ).

deportation Danh từ

UK/diːˌpɔːˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự trục xuất; sự phát vãng, sự đày.

Xem đầy đủ từ "deportation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banishment Danh từ

UK/ˈbænɪʃmənt/US/ˈbænɪʃmənt/

Nghĩa: Sự đày, sự trục xuất.

Xem đầy đủ từ "banishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expulsion Danh từ

UK/ɪkˈspʌlʃən/US/ɪkˈspʌlʃən/

Nghĩa: Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.

Xem đầy đủ từ "expulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ouster Danh từ

UK/ˈaʊstə/US/ˈaʊstəɹ/

Nghĩa: Sự trục xuất.

Xem đầy đủ từ "ouster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proscription Danh từ

UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/

Nghĩa: Sự trục xuất, sự đày đi.

Xem đầy đủ từ "proscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trục xuất tiếng Anh là gì?

"sự trục xuất" trong tiếng Anh là deportation (danh từ), banishment (danh từ), expulsion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.