Sự trục xuất tiếng Anh là gì?
"sự trục xuất" trong tiếng Anh là deportation (danh từ), banishment (danh từ), expulsion (danh từ).
deportation Danh từ
UK/diːˌpɔːˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự trục xuất; sự phát vãng, sự đày.
banishment Danh từ
UK/ˈbænɪʃmənt/US/ˈbænɪʃmənt/
Nghĩa: Sự đày, sự trục xuất.
expulsion Danh từ
UK/ɪkˈspʌlʃən/US/ɪkˈspʌlʃən/
Nghĩa: Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.
ouster Danh từ
UK/ˈaʊstə/US/ˈaʊstəɹ/
Nghĩa: Sự trục xuất.
proscription Danh từ
UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/
Nghĩa: Sự trục xuất, sự đày đi.
Câu hỏi thường gặp
Sự trục xuất tiếng Anh là gì?
"sự trục xuất" trong tiếng Anh là deportation (danh từ), banishment (danh từ), expulsion (danh từ).