Sự vô ý tiếng Anh là gì?
"sự vô ý" trong tiếng Anh là carelessness (danh từ), inadvertence (danh từ), inadvertency (danh từ).
carelessness Danh từ
UK/ˈkɛələsnəs/US/ˈkɛɹləsnəs/
Nghĩa: Sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý.
- a piece of carelessnessmột hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả
inadvertence Danh từ
UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.
inadvertency Danh từ
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.
inattentiveness Danh từ
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý.
indiscreetness Danh từ
US/ˌɪn.dɪ.ˈskrit.nəs/
Nghĩa: Sự vô ý, sự không thận trọng; sự không kín đáo, sự hớ hênh (trong cách ăn nói...).
chance-medley Danh từ
US/ˈtʃænts.ˈmɛd.li/
Nghĩa: Sự vô ý, sự bất cẩn.
Câu hỏi thường gặp
Sự vô ý tiếng Anh là gì?
"sự vô ý" trong tiếng Anh là carelessness (danh từ), inadvertence (danh từ), inadvertency (danh từ).