TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vượt qua tiếng Anh là gì?

"sự vượt qua" trong tiếng Anh là transit (danh từ), crossing (danh từ), negotiation (danh từ).

transit Danh từ

UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crossing Danh từ

UK/ˈkɹɒsɪŋ/US/ˈkɹɔsɪŋ/

Nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua.

Xem đầy đủ từ "crossing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiation Danh từ

UK/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/US/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự vượt qua (khó khăn...).

Xem đầy đủ từ "negotiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearing Danh từ

UK/ˈklɪəɹɪŋ/US/ˈklɪɹɪŋ/

Nghĩa: Sự vượt qua; sự tránh né.

Xem đầy đủ từ "clearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vượt qua tiếng Anh là gì?

"sự vượt qua" trong tiếng Anh là transit (danh từ), crossing (danh từ), negotiation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.