TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vỡ nợ tiếng Anh là gì?

"sự vỡ nợ" trong tiếng Anh là bankruptcy (danh từ), insolvency (danh từ), failure (danh từ).

bankruptcy Danh từ

UK/ˈbæŋ.kɹʌp(t).si/US/ˈbæŋkˌɹʌp(t).si/

Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.

Xem đầy đủ từ "bankruptcy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insolvency Danh từ

US/ˌɪn.ˈsɑːl.vənt.si/

Nghĩa: Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.

Xem đầy đủ từ "insolvency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/

Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vỡ nợ tiếng Anh là gì?

"sự vỡ nợ" trong tiếng Anh là bankruptcy (danh từ), insolvency (danh từ), failure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.