TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự viện trợ tiếng Anh là gì?

"sự viện trợ" trong tiếng Anh là aid (danh từ), succor (danh từ), succour (danh từ).

aid Danh từ

UK/eɪd/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ.

Xem đầy đủ từ "aid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succor Danh từ

US/ˈsə.kɜː/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.

Xem đầy đủ từ "succor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succour Danh từ

UK/ˈsʌkə/US/ˈsʌkɚ/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.

Xem đầy đủ từ "succour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự viện trợ tiếng Anh là gì?

"sự viện trợ" trong tiếng Anh là aid (danh từ), succor (danh từ), succour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.