TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vui mừng tiếng Anh là gì?

"sự vui mừng" trong tiếng Anh là joy (danh từ), cheerfulness (danh từ), gladness (danh từ).

joy Danh từ

UK/d͡ʒɔɪ/US/d͡ʒɔɪ/

Nghĩa: Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng.

  • to jump for joynhảy lên vì vui sướng
  • to someone's joylàm cho ai vui sướng

Xem đầy đủ từ "joy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerfulness Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/

Nghĩa: Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheerfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gladness Danh từ

UK/ˈɡlædnəs/US/ˈɡlædnəs/

Nghĩa: Sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan.

Xem đầy đủ từ "gladness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

festivity Danh từ

UK/fɛˈstɪvəti/US/fɛˈstɪvəti/

Nghĩa: Sự vui mừng; sự hân hoan.

Xem đầy đủ từ "festivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joyfulness Danh từ

UK/ˈdʒɔɪfəlnəs/US/ˈdʒɔɪfəlnəs/

Nghĩa: Sự vui mừng, sự vui sướng, sự tràn ngập niềm vui.

Xem đầy đủ từ "joyfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joyousness Danh từ

US/ˈdʒɔɪ.əs.nəs/

Nghĩa: Sự vui mừng, sự vui sướng.

Xem đầy đủ từ "joyousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejoicing Danh từ

UK/ɹɪˈd͡ʒoɪ.sɪŋ/US/ɹɪˈd͡ʒoɪ.sɪŋ/

Nghĩa: Sự vui mừng, sự vui chơi.

Xem đầy đủ từ "rejoicing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vui mừng tiếng Anh là gì?

"sự vui mừng" trong tiếng Anh là joy (danh từ), cheerfulness (danh từ), gladness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.