TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xác định tiếng Anh là gì?

"sự xác định" trong tiếng Anh là determination (danh từ), ascertainment (danh từ), definition (danh từ).

determination Danh từ

UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự xác định, sự định rõ.

Xem đầy đủ từ "determination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascertainment Danh từ

UK/əˈsɜːtənmənt/US/ˌæsɚˈteɪnmənt/

Nghĩa: Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "ascertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

definition Danh từ

UK/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/US/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...).

Xem đầy đủ từ "definition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xác định tiếng Anh là gì?

"sự xác định" trong tiếng Anh là determination (danh từ), ascertainment (danh từ), definition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.