Sự xấu hổ tiếng Anh là gì?
"sự xấu hổ" trong tiếng Anh là shame (danh từ), shamefulness (danh từ), confusion (danh từ).
shame Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯m/US/ˈʃeɪ̯m/
Nghĩa: sự xấu hổ, sự thẹn, sự ngượng, sự hổ thẹn
- This is sometimes called the walk of shame.Cái này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
shamefulness Danh từ
UK/ˈʃeɪmfəlnəs/US/ˈʃeɪmfəlnəs/
Nghĩa: Sự đáng hổ thẹn, sự ô danh, sự ngượng, sự xấu hổ.
confusion Danh từ
UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ.
- to make confusion more confoundedđã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
mortification Danh từ
UK/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục.
- the mortification of submitting to the aggressornỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược
Câu hỏi thường gặp
Sự xấu hổ tiếng Anh là gì?
"sự xấu hổ" trong tiếng Anh là shame (danh từ), shamefulness (danh từ), confusion (danh từ).