TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xuất hiện tiếng Anh là gì?

"sự xuất hiện" trong tiếng Anh là appearance (danh từ), advent (danh từ), apparition (danh từ).

appearance Danh từ

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Nghĩa: Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra.

  • to make one's first appearancemới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
  • to put in an appearancecó mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advent Danh từ

UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/

Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).

  • with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet

Xem đầy đủ từ "advent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparition Danh từ

UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/

Nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện.

Xem đầy đủ từ "apparition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xuất hiện tiếng Anh là gì?

"sự xuất hiện" trong tiếng Anh là appearance (danh từ), advent (danh từ), apparition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.