Sự xuất hiện tiếng Anh là gì?
"sự xuất hiện" trong tiếng Anh là appearance (danh từ), advent (danh từ), apparition (danh từ).
appearance Danh từ
UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/
Nghĩa: Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra.
- to make one's first appearancemới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
- to put in an appearancecó mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
advent Danh từ
UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/
Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).
- with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet
apparition Danh từ
UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/
Nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện.
Câu hỏi thường gặp
Sự xuất hiện tiếng Anh là gì?
"sự xuất hiện" trong tiếng Anh là appearance (danh từ), advent (danh từ), apparition (danh từ).