Sao băng tiếng Anh là gì?
"sao băng" trong tiếng Anh là meteor (danh từ), meteoric (tính từ), bolide (danh từ).
meteor Danh từ
UK/ˈmiːtɪ.ə/US/ˈmi.tiɚ/
Nghĩa: Sao sa, sao băng.
- The Earth is taking a meteor shower.Trái Đất đang tắm mưa sao băng.
meteoric Tính từ
UK/ˌmiːtiˈɒɹɪk/US/ˌmiːtiˈɒɹɪk/
Nghĩa: Sao băng, như sao băng.
bolide Danh từ
US/ˈboʊ.laɪd/
Nghĩa: Sao băng.
fire-ball Danh từ
US/ˈfɪ.ər.ˈbɔl/
Nghĩa: Sao băng.
fire-drake Danh từ
US/ˈfɪ.ər.ˈdreɪk/
Nghĩa: Sao băng.
globe-lightning Danh từ
US/ˈɡloʊb.ˈlɑɪt.nɪŋ/
Nghĩa: Sao băng.
Câu hỏi thường gặp
Sao băng tiếng Anh là gì?
"sao băng" trong tiếng Anh là meteor (danh từ), meteoric (tính từ), bolide (danh từ).