TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meteor

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːtɪ.ə/ US/ˈmi.tiɚ/ giọng máy của trình duyệt

meteor nghĩa là sao sa, sao băng, hiện tượng khí tượng.

Nghĩa của meteor

Danh từ

  1. Sao sa, sao băng.
  2. Hiện tượng khí tượng.
  3. thông tục Người bỗng nổi tiếng như cồn; vật bổng nổi tiếng như cồn.

Dạng từ của meteor

Số nhiềumeteors
Ngôi thứ ba số ítmeteors
Hiện tại phân từ (-ing)meteoring
Quá khứ phân từmeteored
Quá khứmeteored

Họ từ của meteor

Cụm từ, thành ngữ với meteor

  • meteor shower — Mưa sao băng.

Câu ví dụ với meteor

  • The Earth is taking a meteor shower. Trái Đất đang tắm mưa sao băng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

meteor nghĩa là gì?

meteor (danh từ) nghĩa là sao sa, sao băng, hiện tượng khí tượng.

meteor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meteor: giọng Anh (UK) /ˈmiːtɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmi.tiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.