TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sao lục tiếng Anh là gì?

"sao lục" trong tiếng Anh là duplicate (ngoại động từ), duplication (danh từ), copier (danh từ).

duplicate Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: Sao lại, sao lục, làm thành hai bản.

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplication Danh từ

UK/djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/US/d(j)u.plɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.

Xem đầy đủ từ "duplication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copier Danh từ

UK/ˈkɒpɪə/US/ˈkɑpiɚ/

Nghĩa: Người sao lục, người chép lại.

Xem đầy đủ từ "copier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sao lục tiếng Anh là gì?

"sao lục" trong tiếng Anh là duplicate (ngoại động từ), duplication (danh từ), copier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.