TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sao mai tiếng Anh là gì?

"sao mai" trong tiếng Anh là morning star (danh từ riêng), venus (danh từ riêng), day-star (danh từ).

morning star Danh từ riêng

Nghĩa: Sao Mai.

Xem đầy đủ từ "morning star": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venus Danh từ riêng

UK/ˈviːnəs/US/ˈviːnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sao Kim, sao Kim, Kim Tinh, sao Mai

Xem đầy đủ từ "venus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-star Danh từ

US/ˈdeɪ.ˈstɑːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao mai.

Xem đầy đủ từ "day-star": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucifer Danh từ

UK/ˈluːsɪfə/ giọng người thật

Nghĩa: Sao Mai.

Xem đầy đủ từ "lucifer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sao mai tiếng Anh là gì?

"sao mai" trong tiếng Anh là morning star (danh từ riêng), venus (danh từ riêng), day-star (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "venus": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "lucifer": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.