TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucifer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈluːsɪfə/ giọng máy của trình duyệt

lucifer nghĩa là ma vương, sao mai.

Nghĩa của lucifer

Danh từ

  1. Ma vương.
  2. Thiên văn học Sao Mai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucifer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lucifer nghĩa là gì?

lucifer (danh từ) nghĩa là ma vương, sao mai.

lucifer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucifer: giọng Anh (UK) /ˈluːsɪfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.