TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Siêu việt tiếng Anh là gì?

"siêu việt" trong tiếng Anh là transcendental (tính từ), transcendent (tính từ), overmount (tính từ).

transcendental Tính từ

UK/ˌtɹæn(t)s(ɛ)nˈdɛntl̩/US/ˌtɹænˌ(t)sɛnˈdɛntl̩/

Nghĩa: siêu việt

  • transcendental equationphương trình siêu việt

Xem đầy đủ từ "transcendental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcendent Tính từ

UK/tɹæn(t)ˈsɛndənt/US/tɹæn(t)ˈsɛndənt/

Nghĩa: Siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn.

  • transcendent geniusthiên tài siêu việt

Xem đầy đủ từ "transcendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overmount Tính từ

Nghĩa: Siêu việt.

Xem đầy đủ từ "overmount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supereminent Tính từ

UK/suːpəɹˈɛmɪnənt/US/suːpəɹˈɛmɪnənt/

Nghĩa: Tuyệt tác, siêu việt.

Xem đầy đủ từ "supereminent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masterful Tính từ

US/ˈmæs.tɜː.fəl/

Nghĩa: Bậc thầy, tài cao, siêu việt.

Xem đầy đủ từ "masterful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcendence Danh từ

UK/tɹæn(t)ˈsɛndəns/US/tɹæn(t)ˈsɛndəns/

Nghĩa: Tính siêu việt, tính hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "transcendence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surpassingness Danh từ

Nghĩa: Tính siêu việt, vô song.

  • surpassing beautyvẻ đẹp vô song

Xem đầy đủ từ "surpassingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcendency Danh từ

Nghĩa: Tính siêu việt, tính hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "transcendency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supereminence Danh từ

Nghĩa: Tính tuyệt tác, tính siêu việt.

Xem đầy đủ từ "supereminence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Siêu việt tiếng Anh là gì?

"siêu việt" trong tiếng Anh là transcendental (tính từ), transcendent (tính từ), overmount (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.