Sinh đôi tiếng Anh là gì?
"sinh đôi" trong tiếng Anh là twin (tính từ), twinborn (tính từ), twin-fruited (danh từ).
twin Tính từ
UK/twɪn/US/twɪn/
Nghĩa: Sinh đôi.
- Tom pretended to be his twin brother.Tom giả vờ là anh trai sinh đôi của anh ấy.
- twin brothersanh em sinh đôi
twinborn Tính từ
US/ˈtwɪn.ˈbɔrn/
Nghĩa: Sinh đôi.
- twinborn childrennhững đứa trẻ sinh đôi
twin-fruited Danh từ
US/ˈtwɪn.ˈfruː.təd/
Nghĩa: Quả sinh đôi.
Câu hỏi thường gặp
Sinh đôi tiếng Anh là gì?
"sinh đôi" trong tiếng Anh là twin (tính từ), twinborn (tính từ), twin-fruited (danh từ).