TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh đôi tiếng Anh là gì?

"sinh đôi" trong tiếng Anh là twin (tính từ), twinborn (tính từ), twin-fruited (danh từ).

twin Tính từ

UK/twɪn/US/twɪn/

Nghĩa: Sinh đôi.

  • Tom pretended to be his twin brother.Tom giả vờ là anh trai sinh đôi của anh ấy.
  • twin brothersanh em sinh đôi

Xem đầy đủ từ "twin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twinborn Tính từ

US/ˈtwɪn.ˈbɔrn/

Nghĩa: Sinh đôi.

  • twinborn childrennhững đứa trẻ sinh đôi

Xem đầy đủ từ "twinborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twin-fruited Danh từ

US/ˈtwɪn.ˈfruː.təd/

Nghĩa: Quả sinh đôi.

Xem đầy đủ từ "twin-fruited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh đôi tiếng Anh là gì?

"sinh đôi" trong tiếng Anh là twin (tính từ), twinborn (tính từ), twin-fruited (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.