TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suốt đời tiếng Anh là gì?

"suốt đời" trong tiếng Anh là throughout (phó từ), lifelong (tính từ), lifetime (tính từ).

throughout Phó từ

UK/θɹuːˈaʊt/US/θɹuːˈaʊt/

Nghĩa: Từ đầu đến cuối, khắp nơi, suốt đời, trên khắp mọi nơi.

  • The house is well furnished throughout.Khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc

Xem đầy đủ từ "throughout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lifelong Tính từ

UK/ˈlaɪf.lɔːŋ/US/ˈlaɪf.lɔːŋ/

Nghĩa: Suốt đời.

Xem đầy đủ từ "lifelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lifetime Tính từ

UK/ˈlaɪf.taɪm/US/ˈlaɪf.taɪm/

Nghĩa: Suốt đời.

  • a lifetime jobcông việc làm suốt đời

Xem đầy đủ từ "lifetime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

together forever Tính từ

Nghĩa: Từ diễn tả ở cùng nhau mãi mãi, suốt đời.

Xem đầy đủ từ "together forever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forever

UK/fəˈɹɛvə(ɹ)/US/fəˈɹɛvɚ/

Xem đầy đủ từ "forever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetual Tính từ

UK/pəˈpɛtʃʊəl/US/pɚˈpɛt͡ʃuəl/

Nghĩa: Suốt đời, chung thân.

  • perpetual punishmenthình phạt chung thân

Xem đầy đủ từ "perpetual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suốt đời tiếng Anh là gì?

"suốt đời" trong tiếng Anh là throughout (phó từ), lifelong (tính từ), lifetime (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.