TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sung sức tiếng Anh là gì?

"sung sức" trong tiếng Anh là fit (tính từ), be in [good] trim (cụm từ), be ob one's game (cụm từ).

fit Tính từ

UK/fɪt/US/fɪt/

Nghĩa: Mạnh khoẻ, sung sức.

  • to feel fitthấy khoẻ
  • to look fittrông khoẻ

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in [good] trim Cụm từ

Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Sung sức.

Xem đầy đủ từ "be in [good] trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be ob one's game Cụm từ

Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Sung sức.

Xem đầy đủ từ "be ob one's game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be on one's day Cụm từ

Nghĩa: Sung sức.

Xem đầy đủ từ "be on one's day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in good shape Cụm từ

Nghĩa: Dư sức, sung sức.

Xem đầy đủ từ "be in good shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard as nails Tính từ

Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ.

Xem đầy đủ từ "hard as nails": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in great force Cụm từ

Nghĩa: Mạnh mẽ, sung sức.

Xem đầy đủ từ "in great force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sturdily Phó từ

US/ˈstɜː.di.li/

Nghĩa: Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức.

Xem đầy đủ từ "sturdily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sung sức tiếng Anh là gì?

"sung sức" trong tiếng Anh là fit (tính từ), be in [good] trim (cụm từ), be ob one's game (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.