Sung sức tiếng Anh là gì?
"sung sức" trong tiếng Anh là fit (tính từ), be in [good] trim (cụm từ), be ob one's game (cụm từ).
fit Tính từ
UK/fɪt/US/fɪt/
Nghĩa: Mạnh khoẻ, sung sức.
- to feel fitthấy khoẻ
- to look fittrông khoẻ
be in [good] trim Cụm từ
Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Sung sức.
be ob one's game Cụm từ
Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Sung sức.
be on one's day Cụm từ
Nghĩa: Sung sức.
be in good shape Cụm từ
Nghĩa: Dư sức, sung sức.
hard as nails Tính từ
Nghĩa: (Thể dục, thể thao) Rắn rỏi; sung sức; được tập luyện kỹ.
in great force Cụm từ
Nghĩa: Mạnh mẽ, sung sức.
strong
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
sturdily Phó từ
US/ˈstɜː.di.li/
Nghĩa: Cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức.
Câu hỏi thường gặp
Sung sức tiếng Anh là gì?
"sung sức" trong tiếng Anh là fit (tính từ), be in [good] trim (cụm từ), be ob one's game (cụm từ).