TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fit

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪt/ US/fɪt/ giọng máy của trình duyệt

fit nghĩa là cơn, dùng được, thích hợp, đúng.

Nghĩa của fit

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đoạn thơ ((cũng) fytte).
  2. Cơn (đau).
    • a fit of coughingcơn ho
    • a fit of laughtersự cười rộ lên
  3. Sự ngất đi, sự thỉu đi.
    • to fall down in a fitngất đi
  4. Đợt.
    • a fit of energymột đợt gắng sức
  5. Hứng.
    • when the fit is on onetuỳ hứng
  6. Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa.
  7. Kiểu cắt (quần áo) cho vừa.
  8. Cái vừa vặn.
    • to be a tight fitvừa như in
    • to be a bad fitkhông vừa

Tính từ

  1. Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng.
    • not fit for the jobkhông đủ khả năng làm việc đó
    • a fit time and place for a gatheringthời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họp
  2. Đúng, phải.
    • it is not fit that one treats one's friends badlyxử tệ với bạn là không đúng
  3. Sẵn sàng; đến lúc phải.
    • to go on speaking till it is fit to stoptiếp tục nói cho đến lúc cần phải nghỉ
  4. Mạnh khoẻ, sung sức.
    • to feel fitthấy khoẻ
    • to look fittrông khoẻ
    • to be as fit as a fiddlekhoẻ như vâm; rất sung sức
  5. Bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra).
  6. Thông tục (dùng như phó từ) đến nỗi.
    • to laugh fit to split one's sidecười đến vỡ bụng

Ngoại động từ

  1. Hợp, vừa.
    • this coat does not fit metôi mặc cái áo này không vừa
  2. Làm cho hợp, làm cho vừa.
    • to fit oneself for one's taskschuẩn bị sẵn sàng làm nhiệm vụ; làm cho mình đáp ứng với nhiệm vụ
  3. Lắp.
    • to fit a spokelắp một nan hoa

Nội động từ

  1. Vừa hợp.
    • your clothes fit wellquần áo của anh mặc rất vừa
  2. Thích hợp, phù hợp, ăn khớp.
    • his plan doesn't fit in with yourskế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anh

Dạng từ của fit

So sánh hơnfitter
So sánh nhấtfittest
Ngôi thứ ba số ítfits
Hiện tại phân từ (-ing)fitting
Quá khứ phân từfitted
Quá khứfitted
Số nhiềufits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fit

Đồng nghĩa

Họ từ của fit

Cụm từ, thành ngữ với fit

  • to give somebody fits — Đánh thắng ai một cách dễ dàng.
  • by fits and starts — Không đều, thất thường, từng đợt một.
  • to give someone a fit — Làm ai ngạc nhiên; Xúc phạm đến ai.
  • to throw a fit — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên.
  • not fit to hold a candle to — Candle.
  • to fit in — Ăn khớp; khớp với; Làm cho khớp với.
  • to fit on — Mặc thử (quần áo).
  • to fit up — Trang bị; Sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở).
  • fit as a fiddle — Khoẻ như vâm.
  • fit as as fiddle — Khoẻ như vâm, rất sung sức.
  • fit like a glove — Vừa như in.

Câu ví dụ với fit

  • Call me when you see fit, thank you. Gọi cho tôi khi nào bạn sẵn sàng, cảm ơn.
  • This doesn't fit in the box. Cái này không vừa với cái hộp.
  • I don't think he is fit for the job. Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.
  • This doesn't fit. Cái này không vừa.
  • Her skirt fits tightly. Chiếc váy cô ấy mặc khá chật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fit nghĩa là gì?

fit (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cơn, dùng được, thích hợp, đúng.

fit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fit: giọng Anh (UK) /fɪt/, giọng Mỹ (US) /fɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.