TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài cán tiếng Anh là gì?

"tài cán" trong tiếng Anh là talent (danh từ), ability (danh từ), skill.

talent Danh từ

UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/

Nghĩa: Tài, tài ba, tài năng, tài cán.

  • a man of great talentmột người tài cao
  • to wrap up one's talent in a napkinđề tài mai một

Xem đầy đủ từ "talent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ability Danh từ

UK/əˈbɪl.ə.ti/US/əˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Tài năng, tài cán.

  • man of abilitiesmột người tài năng

Xem đầy đủ từ "ability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skill

UK/skɪl/US/skɪl/

Xem đầy đủ từ "skill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài cán tiếng Anh là gì?

"tài cán" trong tiếng Anh là talent (danh từ), ability (danh từ), skill.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.