skill
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/skɪl/
US/skɪl/
giọng máy của trình duyệt
skill nghĩa là sự khéo léo, sự khéo tay, đáng kể, thành vấn đề.
Nghĩa của skill
Danh từ
- Sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo.
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Đáng kể, thành vấn đề.
- it skills notkhông đáng kể, không thành vấn đề
Động từ
- (thường dùng dưới dạng danh từ: skilling) huấn luyện (một người công nhân) làm một việc gì đó cụ thể.
- There is a lack of basic skillthiếu việc huấn luyện căn bản cho công nhân
Dạng từ của skill
| Số nhiều | skills |
| So sánh hơn | skiller |
| So sánh nhất | skillest |
| Ngôi thứ ba số ít | skills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skilling |
| Quá khứ phân từ | skilled |
| Quá khứ | skilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skill
Đồng nghĩa
abilitytechniqueaptitudecapacitycraftcapabilitycompetencecunningdexterityeasefacilityhandknacklistprowess
Trái nghĩa
Họ từ của skill
Cụm từ, thành ngữ với skill
- skill differentials — Các chênh lệch theo kỹ năng lao động.
- skill tester — Máy gắp, máy gắp thú.
Câu ví dụ với skill
- This work calls for special skill. Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.
- She prides herself on her skill in cooking. Cô ấy tự hào về kỹ năng nấu ăn của mình.
- My father is a skilled fisherman. Ba tui là một ngư dân giỏi.
- Tom has good communications skills. Tom có kỹ năng giao tiếp tốt.
- Tom has no social skills. Tom không biết giao tiếp.
- If one has organisational skills, then work should proceed smoothly. Nếu một người có kĩ năng tổ chức, công việc sẽ tiến triển trơn tru.
- You're a skilled translator. Bạn là một dịch giả tài giỏi.
- Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skill nghĩa là gì?
skill (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là sự khéo léo, sự khéo tay, đáng kể, thành vấn đề.
skill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skill: giọng Anh (UK) /skɪl/, giọng Mỹ (US) /skɪl/.