TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài hùng biện tiếng Anh là gì?

"tài hùng biện" trong tiếng Anh là eloquence (danh từ), oratorical (tính từ), oratory (danh từ).

eloquence Danh từ

UK/ˈɛl.ə.kwəns/US/ˈɛl.ə.kwəns/

Nghĩa: Tài hùng biện.

Xem đầy đủ từ "eloquence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oratorical Tính từ

UK/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/US/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/

Nghĩa: Sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện.

Xem đầy đủ từ "oratorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oratory Danh từ

UK/ˈɒɹət(ə)ɹi/US/ˈɔ.ɹəˌtɔ.ɹi/

Nghĩa: Nghệ thuật diễn thuyết; tài hùng biện.

Xem đầy đủ từ "oratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài hùng biện tiếng Anh là gì?

"tài hùng biện" trong tiếng Anh là eloquence (danh từ), oratorical (tính từ), oratory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.