Tàn dư tiếng Anh là gì?
"tàn dư" trong tiếng Anh là remnant (danh từ), epibiotic (tính từ), survival (danh từ).
remnant Danh từ
UK/ˈɹɛmnənt/US/ˈɹɛmnənt/
Nghĩa: tàn dư
- the remnants of feudal ideologytàn dư của tư tưởng phong kiến
epibiotic Tính từ
Nghĩa: Sống sót; sót lại; tàn dư.
survival Danh từ
UK/səˈvaɪ.vəl/US/sɚˈvaɪ.vəl/
Nghĩa: Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.
Câu hỏi thường gặp
Tàn dư tiếng Anh là gì?
"tàn dư" trong tiếng Anh là remnant (danh từ), epibiotic (tính từ), survival (danh từ).