TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàn nhang tiếng Anh là gì?

"tàn nhang" trong tiếng Anh là freckle (danh từ), heat-spot (danh từ), tache (danh từ).

freckle Danh từ

UK/ˈfɹɛkl̩/US/ˈfɹɛk(ə)l/

Nghĩa: Tàn nhang (trên da). (Số nhiều: chỗ da bị cháy nắng)

  • I have freckles.Tôi có tàn nhang.
  • Tom has freckles.Tom có tàn nhang.

Xem đầy đủ từ "freckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heat-spot Danh từ

US/ˈhit.ˈspɑːt/

Nghĩa: Tàn nhang (trên mặt...).

Xem đầy đủ từ "heat-spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tache Danh từ

UK/tɑːʃ/US/tæʃ/

Nghĩa: Tàn nhang; tàn hương.

Xem đầy đủ từ "tache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàn nhang tiếng Anh là gì?

"tàn nhang" trong tiếng Anh là freckle (danh từ), heat-spot (danh từ), tache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.