Tàu thuỷ tiếng Anh là gì?
"tàu thuỷ" trong tiếng Anh là ship (danh từ), vessel (danh từ), keel (danh từ).
ship Danh từ
UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/
Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.
- to take shipxuống tàu
vessel Danh từ
UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/
Nghĩa: thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu, vò
keel Danh từ
UK/kiːl/
Nghĩa: Tàu thuỷ, thuyền.
Câu hỏi thường gặp
Tàu thuỷ tiếng Anh là gì?
"tàu thuỷ" trong tiếng Anh là ship (danh từ), vessel (danh từ), keel (danh từ).