TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tá tiếng Anh là gì?

"tá" trong tiếng Anh là dozen (danh từ), help, borrow.

dozen Danh từ

UK/ˈdʌzən/US/ˈdʌzən/

Nghĩa: Tá (mười hai).

  • She bought two dozen eggs.Cô ấy đã mua hai tá trứng.
  • two dozen bookshai tá sách

Xem đầy đủ từ "dozen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

help

UK/hɛlp/US/hɛlp/

Xem đầy đủ từ "help": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borrow

UK/ˈbɒɹəʊ/US/ˈbɑɹ.oʊ/

Xem đầy đủ từ "borrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field-officer

US/ˈfild.ˈɑː.fə.sɜː/

Xem đầy đủ từ "field-officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tá tiếng Anh là gì?

"tá" trong tiếng Anh là dozen (danh từ), help, borrow.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.