TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tái sản xuất tiếng Anh là gì?

"tái sản xuất" trong tiếng Anh là reproduce (động từ), reproductive (tính từ), reproduction (danh từ).

reproduce Động từ

UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/US/ˌɹi.pɹəˈdus/

Nghĩa: Tái sản xuất.

Xem đầy đủ từ "reproduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproductive Tính từ

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌktɪv/US/ˌɹipɹəˈdʌktɪv/

Nghĩa: Tái sản xuất.

Xem đầy đủ từ "reproductive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproduction Danh từ

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự tái sản xuất.

Xem đầy đủ từ "reproduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tái sản xuất tiếng Anh là gì?

"tái sản xuất" trong tiếng Anh là reproduce (động từ), reproductive (tính từ), reproduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.