Tám tiếng Anh là gì?
"tám" trong tiếng Anh là eight (tính từ), chat (động từ), gossip.
eight Tính từ
UK/eɪt/US/eɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tám.
- I study from eight to eleven.Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
- There are six tables and eight chairs.Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế.
chat Động từ
UK/ˈt͡ʃæt/US/ˈt͡ʃæt/ giọng người thật
Nghĩa: tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm
gossip
UK/ˈɡɒsɪp/US/ˈɡɑsɪp/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Tám tiếng Anh là gì?
"tám" trong tiếng Anh là eight (tính từ), chat (động từ), gossip.