TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tám tiếng Anh là gì?

"tám" trong tiếng Anh là eight (tính từ), chat (động từ), gossip.

eight Tính từ

UK/eɪt/US/eɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tám.

  • I study from eight to eleven.Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
  • There are six tables and eight chairs.Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế.

Xem đầy đủ từ "eight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chat Động từ

UK/ˈt͡ʃæt/US/ˈt͡ʃæt/ giọng người thật

Nghĩa: tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm

Xem đầy đủ từ "chat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gossip

UK/ˈɡɒsɪp/US/ˈɡɑsɪp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "gossip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tám tiếng Anh là gì?

"tám" trong tiếng Anh là eight (tính từ), chat (động từ), gossip.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "eight": recorded by TheDaveRoss, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "chat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gossip": Mx. Granger, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.