TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Táo tợn tiếng Anh là gì?

"táo tợn" trong tiếng Anh là cheeky (tính từ), neck (danh từ), cheek (danh từ).

cheeky Tính từ

UK/ˈt͡ʃiːki/US/ˈt͡ʃiːki/

Nghĩa: Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "cheeky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck Danh từ

UK/ˈnɛk/US/ˈnɛk/

Nghĩa: Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.

  • what a neck!thằng táo tợn gớm!

Xem đầy đủ từ "neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheek Danh từ

UK/t͡ʃiːk/US/t͡ʃiːk/

Nghĩa: Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ.

  • to have a cheek to do somethingtáo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
  • what cheek!đồ không biết xấu hổ!

Xem đầy đủ từ "cheek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheekiness Danh từ

UK/ˈt͡ʃiːkinəs/US/ˈt͡ʃiːkinəs/

Nghĩa: Sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "cheekiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Táo tợn tiếng Anh là gì?

"táo tợn" trong tiếng Anh là cheeky (tính từ), neck (danh từ), cheek (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.