Táo tợn tiếng Anh là gì?
"táo tợn" trong tiếng Anh là cheeky (tính từ), neck (danh từ), cheek (danh từ).
cheeky Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːki/US/ˈt͡ʃiːki/
Nghĩa: Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.
neck Danh từ
UK/ˈnɛk/US/ˈnɛk/
Nghĩa: Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.
- what a neck!thằng táo tợn gớm!
cheek Danh từ
UK/t͡ʃiːk/US/t͡ʃiːk/
Nghĩa: Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ.
- to have a cheek to do somethingtáo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
- what cheek!đồ không biết xấu hổ!
cheekiness Danh từ
UK/ˈt͡ʃiːkinəs/US/ˈt͡ʃiːkinəs/
Nghĩa: Sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ.
Câu hỏi thường gặp
Táo tợn tiếng Anh là gì?
"táo tợn" trong tiếng Anh là cheeky (tính từ), neck (danh từ), cheek (danh từ).