Tâm trạng vỡ mộng tiếng Anh là gì?
"tâm trạng vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusion (danh từ), disillusionise (danh từ), disillusionize (danh từ).
disillusion Danh từ
UK/dɪs.ɪˈluːʒən/
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
disillusionise Danh từ
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
disillusionize Danh từ
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
frustration Danh từ
US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.
Câu hỏi thường gặp
Tâm trạng vỡ mộng tiếng Anh là gì?
"tâm trạng vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusion (danh từ), disillusionise (danh từ), disillusionize (danh từ).