TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tên tuổi tiếng Anh là gì?

"tên tuổi" trong tiếng Anh là fame (danh từ), character (danh từ), reputation.

fame Danh từ

UK/feɪm/US/feɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi.

  • to win fame nổi tiếng, lừng danh

Xem đầy đủ từ "fame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tên tuổi, danh tiếng, tiếng.

  • to have an excellent character for honesty nổi tiếng về chân thật

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputation

UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "reputation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tên tuổi tiếng Anh là gì?

"tên tuổi" trong tiếng Anh là fame (danh từ), character (danh từ), reputation.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fame": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "character": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reputation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).