reputation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/
US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
reputation nghĩa là tiếng, tiếng tốt, thanh danh, danh giá.
Nghĩa của reputation
Danh từ
- Tiếng (xấu, tốt...).
- he had the reputation of raching his tenantslâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
- Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng.
- a scientist of world-wide reputationmột nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới
Dạng từ của reputation
| Số nhiều | reputations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reputation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reputation nghĩa là gì?
reputation (danh từ) nghĩa là tiếng, tiếng tốt, thanh danh, danh giá.
reputation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reputation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/.