TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reputation

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/ US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

reputation nghĩa là tiếng, tiếng tốt, thanh danh, danh giá.

Nghĩa của reputation

Danh từ

  1. Tiếng (xấu, tốt...).
    • he had the reputation of raching his tenantslâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão
  2. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng.
    • a scientist of world-wide reputationmột nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới

Dạng từ của reputation

Số nhiềureputations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reputation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reputation nghĩa là gì?

reputation (danh từ) nghĩa là tiếng, tiếng tốt, thanh danh, danh giá.

reputation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reputation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.