Tình anh em tiếng Anh là gì?
"tình anh em" trong tiếng Anh là brotherhood (danh từ), fraternity (danh từ), confraternity (danh từ).
brotherhood Danh từ
UK/ˈbɹʌðəˌhʊd/US/ˈbɹʌðɚˌhʊd/
Nghĩa: Tình anh em.
fraternity Danh từ
UK/fɹəˈtɜːnɪti/US/fɹəˈtɜɹnəti/
Nghĩa: Tình anh em, nghĩa bạn bè, ái hữu
confraternity Danh từ
US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/
Nghĩa: Tình anh em, tình hữu ái.
fraternalism Danh từ
US/frə.ˈtɜː.nᵊ.ˌlɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tình anh em.
brotherliness Danh từ
US/ˈbrə.ðɜː.li.nəs/
Nghĩa: Tính chất anh em; tình anh em.
fellowship Danh từ
UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/
Nghĩa: Tình đoàn kết, tình anh em.
Câu hỏi thường gặp
Tình anh em tiếng Anh là gì?
"tình anh em" trong tiếng Anh là brotherhood (danh từ), fraternity (danh từ), confraternity (danh từ).