brotherhood
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹʌðəˌhʊd/
US/ˈbɹʌðɚˌhʊd/
giọng máy của trình duyệt
brotherhood nghĩa là tình anh em, nhóm người cùng nghề, hữu ái.
Nghĩa của brotherhood
Danh từ
- Tình anh em.
- Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề.
- Hội ái hữu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nghiệp đoàn.
Dạng từ của brotherhood
| Số nhiều | brotherhoods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brotherhood
Đồng nghĩa
Họ từ của brotherhood
Câu hỏi thường gặp
brotherhood nghĩa là gì?
brotherhood (danh từ) nghĩa là tình anh em, nhóm người cùng nghề, hữu ái.
brotherhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brotherhood: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌðəˌhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌðɚˌhʊd/.