TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brotherhood

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹʌðəˌhʊd/ US/ˈbɹʌðɚˌhʊd/ giọng máy của trình duyệt

brotherhood nghĩa là tình anh em, nhóm người cùng nghề, hữu ái.

Nghĩa của brotherhood

Danh từ

  1. Tình anh em.
  2. Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề.
  3. Hội ái hữu.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nghiệp đoàn.

Dạng từ của brotherhood

Số nhiềubrotherhoods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brotherhood

Đồng nghĩa

Họ từ của brotherhood

Câu hỏi thường gặp

brotherhood nghĩa là gì?

brotherhood (danh từ) nghĩa là tình anh em, nhóm người cùng nghề, hữu ái.

brotherhood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brotherhood: giọng Anh (UK) /ˈbɹʌðəˌhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹʌðɚˌhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.