TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình cảnh tiếng Anh là gì?

"tình cảnh" trong tiếng Anh là situation (danh từ), condition (danh từ), plight.

situation Danh từ

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái.

  • an embarrassing situationtình thế lúng túng

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condition Danh từ

UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.

  • under the present conditionstrong hoàn cảnh hiện tại
  • favourable conditionshoàn cảnh thuận lợi

Xem đầy đủ từ "condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plight

UK/plaɪt/US/plaɪt/

Xem đầy đủ từ "plight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình cảnh tiếng Anh là gì?

"tình cảnh" trong tiếng Anh là situation (danh từ), condition (danh từ), plight.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.