TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình nguyện tiếng Anh là gì?

"tình nguyện" trong tiếng Anh là volunteer (tính từ), voluntarily (phó từ), voluntary (tính từ).

volunteer Tính từ

UK/ˌvɒl(ə)nˈtɪə/US/ˌvɑlənˈtɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Tình nguyện.

  • Tom volunteered.Tom đã tình nguyện.
  • Tom has volunteered.Tom đi tình nguyện.

Xem đầy đủ từ "volunteer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluntarily Phó từ

UK/ˌvɒlənˈtɛɹɪli/US/ˌvɑlənˈtɛɹɪli/

Nghĩa: Tự ý; tự nguyện; tình nguyện.

Xem đầy đủ từ "voluntarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluntary Tính từ

UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/

Nghĩa: Tình nguyện.

  • voluntary armyđội quân tình nguyện

Xem đầy đủ từ "voluntary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluntariness Danh từ

US/ˈvɑː.lən.ˌtɛr.i.nəs/

Nghĩa: Tính chất tự ý, tính chất tự nguyện, tính chất tự giác; sự tình nguyện.

Xem đầy đủ từ "voluntariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình nguyện tiếng Anh là gì?

"tình nguyện" trong tiếng Anh là volunteer (tính từ), voluntarily (phó từ), voluntary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.