Tí ti tiếng Anh là gì?
"tí ti" trong tiếng Anh là peanuts (danh từ), iota (danh từ), hint (danh từ).
peanuts Danh từ
UK/ˈpiːnʌts/US/ˈpiˌnʌts/
Nghĩa: Lượng rất bé, tí ti, mảy may.
- It’s a fun job, but it pays peanuts.Công việc này hay lắm nhưng chỉ trả tí ti
iota Danh từ
UK/aɪˈəʊtə/US/aɪˈoʊtə/
Nghĩa: Lượng rất bé, tí ti, mảy may.
- there is not an iota of truth in his storykhông có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó
hint Danh từ
UK/hɪnt/US/hɪnt/
Nghĩa: Chút xíu, tí ti, dấu vết.
- not the slightest hint of...không có một chút nào..., không có mảy may một dấu vết nào
Câu hỏi thường gặp
Tí ti tiếng Anh là gì?
"tí ti" trong tiếng Anh là peanuts (danh từ), iota (danh từ), hint (danh từ).