TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tín đồ tiếng Anh là gì?

"tín đồ" trong tiếng Anh là believer (danh từ), professor (danh từ), follower.

believer Danh từ

UK/bɪˈliːvə/US/bɪˈlivɚ/

Nghĩa: Người tin, tín đồ.

Xem đầy đủ từ "believer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professor Danh từ

UK/pɹəˈfɛs.ə/US/pɹəˈfɛs.ɚ/

Nghĩa: Giáo đồ, tín đồ.

Xem đầy đủ từ "professor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follower

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "follower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prof Danh từ

US/pɹɑf/

Nghĩa: Tôn giáo đồ, tín đồ.

Xem đầy đủ từ "prof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tín đồ tiếng Anh là gì?

"tín đồ" trong tiếng Anh là believer (danh từ), professor (danh từ), follower.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.