TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính đúng đắn tiếng Anh là gì?

"tính đúng đắn" trong tiếng Anh là truthfulness (danh từ), exactness (danh từ), well-formation (danh từ).

truthfulness Danh từ

UK/ˈtɹuθfəlnəs/US/ˈtɹuθfəlnəs/

Nghĩa: Tính đúng đắn, tính đúng sự thực.

Xem đầy đủ từ "truthfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exactness Danh từ

US/ɪɡ.ˈzækt.nəs/

Nghĩa: Tính chính xác, tính đúng đắn.

Xem đầy đủ từ "exactness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-formation Danh từ

US/ˈwɛɫ.fɔr.ˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tính đúng đắn, tính chính xác.

Xem đầy đủ từ "well-formation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exactitude Danh từ

UK/ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/US/ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/

Nghĩa: Tính chính xác, tính đúng đắn.

Xem đầy đủ từ "exactitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soundness Danh từ

US/ˈsɑʊnd.nəs/

Nghĩa: Tính đúng đắn, tính hợp lý.

Xem đầy đủ từ "soundness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính đúng đắn tiếng Anh là gì?

"tính đúng đắn" trong tiếng Anh là truthfulness (danh từ), exactness (danh từ), well-formation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.