TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính bền tiếng Anh là gì?

"tính bền" trong tiếng Anh là toughness (danh từ), durability (danh từ), durableness (danh từ).

toughness Danh từ

US/ˈtəf.nəs/

Nghĩa: Tính dai, tính bền.

Xem đầy đủ từ "toughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durability Danh từ

UK/ˈdʲʊɹəbɪləti/US/dəɹəˈbɪləti/

Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.

Xem đầy đủ từ "durability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durableness Danh từ

US/ˈdʊr.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.

Xem đầy đủ từ "durableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastness Danh từ

UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/

Nghĩa: Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu).

Xem đầy đủ từ "fastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stability Danh từ

UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.

  • frequency stabilityđộ ổn định tần
  • muclear stabilitytính bền của hạt nhân

Xem đầy đủ từ "stability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính bền tiếng Anh là gì?

"tính bền" trong tiếng Anh là toughness (danh từ), durability (danh từ), durableness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.