Tính bền tiếng Anh là gì?
"tính bền" trong tiếng Anh là toughness (danh từ), durability (danh từ), durableness (danh từ).
toughness Danh từ
US/ˈtəf.nəs/
Nghĩa: Tính dai, tính bền.
durability Danh từ
UK/ˈdʲʊɹəbɪləti/US/dəɹəˈbɪləti/
Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.
durableness Danh từ
US/ˈdʊr.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.
fastness Danh từ
UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/
Nghĩa: Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu).
stability Danh từ
UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.
- frequency stabilityđộ ổn định tần
- muclear stabilitytính bền của hạt nhân
Câu hỏi thường gặp
Tính bền tiếng Anh là gì?
"tính bền" trong tiếng Anh là toughness (danh từ), durability (danh từ), durableness (danh từ).