TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính ba hoa tiếng Anh là gì?

"tính ba hoa" trong tiếng Anh là talkativeness (danh từ), yackety-yack (danh từ), garrulity (danh từ).

talkativeness Danh từ

US/ˈtɔ.kə.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính hay nói; tính lắm đều, tính ba hoa; tính bép xép.

Xem đầy đủ từ "talkativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yackety-yack Danh từ

Nghĩa: Tính ba hoa, tính khoác lác.

Xem đầy đủ từ "yackety-yack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garrulity Danh từ

UK/ɡəˈɹuː.lɪ.ti/

Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.

Xem đầy đủ từ "garrulity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garrulousness Danh từ

US/ˈɡɛr.ə.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.

Xem đầy đủ từ "garrulousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loquaciousness Danh từ

US/loʊ.ˈkweɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.

Xem đầy đủ từ "loquaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loquacity Danh từ

US/loʊˈkwæsɪti/

Nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.

Xem đầy đủ từ "loquacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ba hoa tiếng Anh là gì?

"tính ba hoa" trong tiếng Anh là talkativeness (danh từ), yackety-yack (danh từ), garrulity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.