Tính cách tiếng Anh là gì?
"tính cách" trong tiếng Anh là personality (danh từ), character (danh từ), trait.
personality Danh từ
UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/
Nghĩa: Nhân cách, tính cách.
- He has an irksome personality.Anh ấy có tính cách khó chịu.
- She has a wonderful personality.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
character Danh từ
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
Nghĩa: Tính nết, tính cách; cá tính.
trait
UK/tɹeɪt/US/tɹeɪt/
Câu hỏi thường gặp
Tính cách tiếng Anh là gì?
"tính cách" trong tiếng Anh là personality (danh từ), character (danh từ), trait.