TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính cách tiếng Anh là gì?

"tính cách" trong tiếng Anh là personality (danh từ), character (danh từ), trait.

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Nhân cách, tính cách.

  • He has an irksome personality.Anh ấy có tính cách khó chịu.
  • She has a wonderful personality.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Tính nết, tính cách; cá tính.

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trait

UK/tɹeɪt/US/tɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "trait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính cách tiếng Anh là gì?

"tính cách" trong tiếng Anh là personality (danh từ), character (danh từ), trait.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.