TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính cao thượng tiếng Anh là gì?

"tính cao thượng" trong tiếng Anh là nobility (danh từ), sublimeness (danh từ), elevation (danh từ).

nobility Danh từ

UK/nəʊˈbɪlɪti/US/noʊˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao.

Xem đầy đủ từ "nobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublimeness Danh từ

US/sə.ˈblɑɪm.nəs/

Nghĩa: Tính hùng tráng; tính cao thượng.

Xem đầy đủ từ "sublimeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevation Danh từ

UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elevation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobleness Danh từ

US/ˈnoʊ.b(ə)l.nəs/

Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "nobleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fineness Danh từ

US/ˈfɑɪn.nəs/

Nghĩa: Tính cao thượng.

Xem đầy đủ từ "fineness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loftiness Danh từ

US/ˈlɔf.ti.nəs/

Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao quý.

Xem đầy đủ từ "loftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublimity Danh từ

US/sə.ˈblɪ.mə.ti/

Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng.

Xem đầy đủ từ "sublimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính cao thượng tiếng Anh là gì?

"tính cao thượng" trong tiếng Anh là nobility (danh từ), sublimeness (danh từ), elevation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.