TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính chính trực tiếng Anh là gì?

"tính chính trực" trong tiếng Anh là integrity (danh từ), rectitude (danh từ), uprightness (danh từ).

integrity Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/

Nghĩa: Tính chính trực, trung thực, thành thực.

Xem đầy đủ từ "integrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rectitude Danh từ

UK/ˈɹɛk.tɪ.tjuːd/US/ˈɹɛk.tə.tuːd/

Nghĩa: Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.

Xem đầy đủ từ "rectitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprightness Danh từ

UK/ˌʌpˈɹaɪtnəs/US/ˌʌpˈɹaɪtnəs/

Nghĩa: Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.

Xem đầy đủ từ "uprightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính chính trực tiếng Anh là gì?

"tính chính trực" trong tiếng Anh là integrity (danh từ), rectitude (danh từ), uprightness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.