TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính chất phác tiếng Anh là gì?

"tính chất phác" trong tiếng Anh là naivety (danh từ), homeliness (danh từ), rusticity (danh từ).

naivety Danh từ

UK/nɑːˈiːvti/US/nɑːˈiːvti/

Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chất phác.

Xem đầy đủ từ "naivety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homeliness Danh từ

US/ˈhoʊm.li.nəs/

Nghĩa: Tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "homeliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusticity Danh từ

US/ˈrəs.tɪ.kə.ti/

Nghĩa: Tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.

Xem đầy đủ từ "rusticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-mindedness Danh từ

US/ˈsɪm.pəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính chân thật, tính chất phác, tính hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "simple-mindedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artlessness Danh từ

US/ˈɑːrt.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác.

Xem đầy đủ từ "artlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính chất phác tiếng Anh là gì?

"tính chất phác" trong tiếng Anh là naivety (danh từ), homeliness (danh từ), rusticity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.