Tính chất phác tiếng Anh là gì?
"tính chất phác" trong tiếng Anh là naivety (danh từ), homeliness (danh từ), rusticity (danh từ).
naivety Danh từ
UK/nɑːˈiːvti/US/nɑːˈiːvti/
Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chất phác.
homeliness Danh từ
US/ˈhoʊm.li.nəs/
Nghĩa: Tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách.
rusticity Danh từ
US/ˈrəs.tɪ.kə.ti/
Nghĩa: Tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.
simple-mindedness Danh từ
US/ˈsɪm.pəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính chân thật, tính chất phác, tính hồn nhiên.
artlessness Danh từ
US/ˈɑːrt.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác.
Câu hỏi thường gặp
Tính chất phác tiếng Anh là gì?
"tính chất phác" trong tiếng Anh là naivety (danh từ), homeliness (danh từ), rusticity (danh từ).