Tính khoan dung tiếng Anh là gì?
"tính khoan dung" trong tiếng Anh là forgiveness (danh từ), leniency (danh từ), forgivingness (danh từ).
forgiveness Danh từ
UK/fəˈɡɪvnəs/US/fɚˈɡɪvnəs/
Nghĩa: Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.
- to ask for forgivenessxin tha thứ
- to be full of forgivenesscó lòng khoan dung, dễ tha thứ
leniency Danh từ
UK/ˈliːni.ən(t)si/US/ˈliːni.ən(t)si/
Nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
forgivingness Danh từ
US/fɜː.ˈɡɪ.viɳ.nəs/
Nghĩa: Tính khoan dung.
lenity Danh từ
UK/ˈlɛnɪti/US/ˈlɛnɪti/
Nghĩa: Tính khoan dung; sự khoan dung.
lenience Danh từ
UK/ˈliːni.ən(t)s/US/ˈliːni.ən(t)s/
Nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
charitableness Danh từ
US/ˈtʃɛr.ə.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính khoan dung, tính độ lượng.
graciousness Danh từ
US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính từ bi, tính nhân từ; tính độ lượng, tính khoan dung.
Câu hỏi thường gặp
Tính khoan dung tiếng Anh là gì?
"tính khoan dung" trong tiếng Anh là forgiveness (danh từ), leniency (danh từ), forgivingness (danh từ).