TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính lưu động tiếng Anh là gì?

"tính lưu động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), liquidity (danh từ), peripateticism (danh từ).

mobility Danh từ

UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.

Xem đầy đủ từ "mobility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquidity Danh từ

UK/lɪkˈwɪdəti/US/lɪkˈwɪdəti/

Nghĩa: Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.

Xem đầy đủ từ "liquidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peripateticism Danh từ

US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/

Nghĩa: Tính lưu động, tính đi rong.

Xem đầy đủ từ "peripateticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluidity Danh từ

UK/fluːˈɪd.ə.ti/US/fluˈɪd.ə.ti/

Nghĩa: Tính lưu động; độ chảy loãng.

Xem đầy đủ từ "fluidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính lưu động tiếng Anh là gì?

"tính lưu động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), liquidity (danh từ), peripateticism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.