Tính lưu động tiếng Anh là gì?
"tính lưu động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), liquidity (danh từ), peripateticism (danh từ).
mobility Danh từ
UK/mə(ʊ)ˈbɪlɪti/US/moʊˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.
liquidity Danh từ
UK/lɪkˈwɪdəti/US/lɪkˈwɪdəti/
Nghĩa: Tính thanh khoản, tính thanh tiêu, tính lỏng, tính lưu động, dễ mua dễ bán.
peripateticism Danh từ
US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính lưu động, tính đi rong.
fluidity Danh từ
UK/fluːˈɪd.ə.ti/US/fluˈɪd.ə.ti/
Nghĩa: Tính lưu động; độ chảy loãng.
Câu hỏi thường gặp
Tính lưu động tiếng Anh là gì?
"tính lưu động" trong tiếng Anh là mobility (danh từ), liquidity (danh từ), peripateticism (danh từ).